der Zeitpunkt
Pronunciation
/ˈtsaɪ̯tˌpʊŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitpunkt"trong tiếng Đức

Der Zeitpunkt
01

thời điểm, khoảnh khắc

Ein genau bestimmter Moment in der Zeit, oft für Handlungen oder Ereignisse
der Zeitpunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeitpunkt(e)s
dạng số nhiều
Zeitpunkte
Các ví dụ
Zu diesem Zeitpunkt war ich bereits im Büro.
Vào thời điểm đó, tôi đã ở trong văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng