die Zehe
Pronunciation
/ˈtseːə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zehe"trong tiếng Đức

Die Zehe
01

ngón chân, ngón

Einer der fünf beweglichen Glieder am Ende des Fußes
die Zehe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zehe
dạng số nhiều
Zehen
Các ví dụ
Er stand auf den Zehen, um größer zu wirken.
Anh ấy đứng trên ngón chân để trông cao hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng