der zebrastreifen
zebrastreifen
tse:bʁaʃtʁaɪ̯fn
tsebrashtraifn

Định nghĩa và ý nghĩa của "zebrastreifen"trong tiếng Đức

Der Zebrastreifen
01

vạch kẻ đường cho người đi bộ, lối qua đường dành cho người đi bộ

markierte Querung für Fußgänger, meist mit weißen Streifen, an der Fahrzeuge anhalten müssen 
der Zebrastreifen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zebrastreifens
dạng số nhiều
Zebrastreifen
Các ví dụ
Autos halten am Zebrastreifen. 

Xe ô tô dừng lại ở vạch kẻ đường cho người đi bộ.

Cây Từ Vựng

zebrastreifen

zebra

+

streifen

App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng