Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
woraufhin
01
sau đó, do đó
Ein Hinweis auf eine Folge oder Reaktion nach einer Handlung
Các ví dụ
Sie entschuldigte sich, woraufhin er verzieh.
Cô ấy xin lỗi, sau đó anh ấy tha thứ cho cô ấy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sau đó, do đó