Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Winter
01
mùa đông, thời tiết mùa đông
Die kalte Jahreszeit zwischen Herbst und Frühling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Winters
dạng số nhiều
Winter
Các ví dụ
Der Winter beginnt im Dezember.
Mùa đông bắt đầu vào tháng mười hai.



























