die wiederholung
wiederholung
vi:dɐho:lʊng
vidholoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "wiederholung"trong tiếng Đức

Die Wiederholung
01

sự lặp lại, sự nhắc lại

Etwas, das noch einmal gemacht oder gesagt wird 
die Wiederholung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wiederholung
dạng số nhiều
Wiederholungen
Các ví dụ
Die Wiederholung der Sendung läuft am Samstag. 

Buổi phát lại của chương trình được phát sóng vào thứ Bảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng