Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wiederholung
01
sự lặp lại, sự nhắc lại
Etwas, das noch einmal gemacht oder gesagt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wiederholung
dạng số nhiều
Wiederholungen
Các ví dụ
Die Wiederholung der Sendung läuft am Samstag.
Buổi phát lại của chương trình được phát sóng vào thứ Bảy.



























