Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
widmen
[past form: widmete]
01
cống hiến bản thân cho, tận tụy với
Sich vollständig und mit Hingabe einer Person, Tätigkeit oder Sache zuwenden
Các ví dụ
Ich möchte mich diesem Projekt voll widmen.
Tôi muốn hoàn toàn cống hiến cho dự án này.


























