Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Werkstatt
[gender: feminine]
01
xưởng, phân xưởng
Ein Raum oder Gebäude, in dem repariert, gebaut oder gearbeitet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Werkstatt
dạng số nhiều
Werkstätten
Các ví dụ
Die Werkstatt hat morgen geschlossen.
Xưởng sẽ đóng cửa vào ngày mai.
Cây Từ Vựng
werkstatt
werk
statt



























