weise
Pronunciation
/ˈvaɪ̯zə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "weise"trong tiếng Đức

01

khôn ngoan, sáng suốt

Von großer Erfahrung und Einsicht geprägt
weise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am weisesten
so sánh hơn
weiser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist weise genug, Fehler zuzugeben.
Cô ấy đủ khôn ngoan để thừa nhận sai lầm.
Die Weise
01

cách, phương thức

Die Art und Form, wie etwas geschieht oder getan wird
die Weise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Weise
dạng số nhiều
Weisen
Các ví dụ
Ändere deine Weise, mit Stress umzugehen.
Thay đổi cách bạn đối phó với căng thẳng.
02

giai điệu, khúc nhạc

Eine kurze, volkstümliche Melodie
Các ví dụ
Kinder sangen eine traditionelle Weise.
Trẻ em hát một giai điệu truyền thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng