weinen
weinen
vaɪ̯nɐn
vainn
weihenweißenweidenweisen

Định nghĩa và ý nghĩa của "weinen"trong tiếng Đức

01

khóc, rơi nước mắt

Tränen zeigen, weil man traurig oder emotional ist 
weinen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
weine
ngôi thứ ba số ít
weint
hiện tại phân từ
weinend
quá khứ đơn
weinte
quá khứ phân từ
geweint
Các ví dụ
Er weinte vor Freude. 

Anh ấy khóc vì vui sướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng