das wechselgeld
wechsel
ˈvɛksl
veksl
geld
gɛlt
gelt

Định nghĩa và ý nghĩa của "wechselgeld"trong tiếng Đức

Das Wechselgeld
01

tiền thừa, tiền lẻ

Das Geld, das man zurückbekommt, wenn man mit einem größeren Betrag bezahlt, als der Preis kostet 
das Wechselgeld definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Wechselgeld(e)s
dạng số nhiều
Wechselgelder
Các ví dụ
Bitte geben Sie mir das Wechselgeld zurück. 

Tiền thừa là số tiền nhận lại khi thanh toán với số tiền lớn hơn giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng