wandeln
wan
ˈvan
van
deln
dəln
dēln
wandern

Định nghĩa và ý nghĩa của "wandeln"trong tiếng Đức

01

thay đổi, biến đổi

Sich allmählich verändern oder in etwas anderes übergehen 
wandeln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
wandele
ngôi thứ ba số ít
wandelt
hiện tại phân từ
wandelnd
quá khứ đơn
wandelte
quá khứ phân từ
gewandelt
Các ví dụ
Das Klima wandelt sich durch den menschlichen Einfluss. 

Khí hậu biến đổi do ảnh hưởng của con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng