Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wahrnehmen
01
nhận thức, nhận thấy
Etwas mit den Sinnen bemerken oder erkennen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
wahr
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme wahr
ngôi thứ ba số ít
nimmt wahr
hiện tại phân từ
wahrnehmend
quá khứ đơn
nahm wahr
quá khứ phân từ
wahrgenommen
Các ví dụ
Sie nahm seine Veränderung nicht wahr.
Cô ấy không nhận thấy sự thay đổi của anh ấy.
Cây Từ Vựng
wahrnehmen
wahr
nehmen



























