Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vorstellen
[past form: stellte vor]
01
giới thiệu
Jemanden oder etwas bekannt machen
Các ví dụ
Kannst du mir deinen Kollegen vorstellen?
Bạn có thể giới thiệu tôi với đồng nghiệp của bạn không ?
02
tưởng tượng, hình dung
Sich etwas in Gedanken ausmalen oder gedanklich erschaffen
Các ví dụ
Er stellt sich vor, reich zu sein.
Anh ấy tưởng tượng mình giàu có.
03
giới thiệu, trình bày
Etwas vorführen oder jemandem etwas zur Kenntnis bringen
Các ví dụ
Die Künstler stellten ihre Werke in der Galerie vor.
Các nghệ sĩ đã giới thiệu tác phẩm của họ trong phòng trưng bày.
04
di chuyển về phía trước, đẩy lên trước
Etwas nach vorne bringen oder an eine vordere Position bewegen
Các ví dụ
Ich habe meine Uhr um eine Stunde vorgestellt.
Tôi đã chỉnh đồng hồ của mình lên một giờ.


























