Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Vorsprung
[gender: masculine]
01
lợi thế, khoảng cách dẫn đầu
Ein Vorteil oder eine führende Position, die jemand oder etwas gegenüber anderen hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorsprung(e)s
dạng số nhiều
Vorsprünge
Các ví dụ
Technologischer Vorsprung sichert Marktanteile.
Lợi thế công nghệ đảm bảo thị phần.
02
lợi thế, sự dẫn trước
Die räumliche oder zeitliche Distanz, um die jemand oder etwas voraus ist
Các ví dụ
Durch frühes Training hatte er einen Vorsprung.
Nhờ tập luyện sớm, anh ấy đã có một lợi thế.



























