der vorsprung
vorsprung
fo:ɐ̯ʃpʁʊng
foshproong

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorsprung"trong tiếng Đức

Der Vorsprung
01

lợi thế, khoảng cách dẫn đầu

Ein Vorteil oder eine führende Position, die jemand oder etwas gegenüber anderen hat 
der Vorsprung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorsprung(e)s
dạng số nhiều
Vorsprünge
Các ví dụ
Die Mannschaft hat einen Vorsprung von drei Punkten. 

Đội bóng có một lợi thế ba điểm.

02

lợi thế, sự dẫn trước

Die räumliche oder zeitliche Distanz, um die jemand oder etwas voraus ist 
der Vorsprung definition and meaning
Các ví dụ
Der Läufer baute einen 50-Meter-Vorsprung auf. 

Vận động viên chạy đã tạo ra một lợi thế 50 mét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng