die Vorbereitung
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯bəˌʀaɪ̯tʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorbereitung"trong tiếng Đức

Die Vorbereitung
[gender: feminine]
01

sự chuẩn bị, sự lên kế hoạch

Das Planen und Vorbereiten für etwas
die Vorbereitung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
vorbereitung
dạng số nhiều
Vorbereitungen
Các ví dụ
Wir treffen die Vorbereitung für das Treffen.
Chúng tôi đang thực hiện sự chuẩn bị cho cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng