Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Vorbildfunktion
01
chức năng gương mẫu, vai trò làm gương
Die Eigenschaft oder Rolle einer Person, Institution oder Sache, als positives Beispiel für andere zu dienen und deren Verhalten zu beeinflussen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vorbildfunktion
dạng số nhiều
Vorbildfunktionen
Các ví dụ
Eltern haben eine wichtige Vorbildfunktion für ihre Kinder.
Cha mẹ có một chức năng gương mẫu quan trọng cho con cái của họ.



























