Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
voll
01
đầy, tràn đầy
Mit etwas ganz gefüllt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
vollste-
so sánh hơn
voller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein Terminplan ist heute voll.
Lịch trình của anh ấy hôm nay đầy.
02
đầy đủ, toàn bộ
Ganz vorhanden
Các ví dụ
Ich habe vollen Zugang zum Internet.
Tôi có quyền truy cập đầy đủ vào Internet.



























