voll
Pronunciation
/fɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voll"trong tiếng Đức

01

đầy, tràn đầy

Mit etwas ganz gefüllt
voll definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
vollste-
so sánh hơn
voller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein Terminplan ist heute voll.
Lịch trình của anh ấy hôm nay đầy.
02

đầy đủ, toàn bộ

Ganz vorhanden
voll definition and meaning
Các ví dụ
Ich habe vollen Zugang zum Internet.
Tôi có quyền truy cập đầy đủ vào Internet.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng