die vollpension
vollpension
fɔlpɑ̃zi̯o:n
fawlpaazion

Định nghĩa và ý nghĩa của "vollpension"trong tiếng Đức

Die Vollpension
01

ăn uống đầy đủ, trọn gói ăn uống

Eine Verpflegungsart im Hotel, bei der alle drei Hauptmahlzeiten inklusive sind 
die Vollpension definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vollpension
Các ví dụ
Im Hotel ist Vollpension oft teurer als Halbpension. 

Trọn gói trong khách sạn thường đắt hơn nửa gói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng