Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Vitalität
[gender: feminine]
01
sức sống, sinh lực
Lebendigkeit, Energie und Lebenskraft einer Person, Gruppe oder Sache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vitalität
Các ví dụ
Seine Augen glänzten vor Vitalität.
Đôi mắt anh ấy lấp lánh sức sống.



























