die vitalität
vi
vi
vi
ta
ta
ta
lität
ˈlitɛ:t
litet

Định nghĩa và ý nghĩa của "vitalität"trong tiếng Đức

Die Vitalität
01

sức sống, sinh lực

Lebendigkeit, Energie und Lebenskraft einer Person, Gruppe oder Sache 
die Vitalität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vitalität
Các ví dụ
Trotz ihres Alters strahlt sie pure Vitalität aus. 

Bất chấp tuổi tác, cô ấy tỏa ra sinh lực thuần khiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng