Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Vision
01
tầm nhìn, viễn cảnh
Eine klare Vorstellung oder ein geistiges Bild von einer zukünftigen Möglichkeit oder Entwicklung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Visionen
dạng sở hữu cách
Vision
Các ví dụ
Jeder hat eine Vision von einer friedlichen Welt.
Mỗi người đều có một tầm nhìn về một thế giới hòa bình.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
provision
revision
vision



























