die Vision
Pronunciation
/viˈzi̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vision"trong tiếng Đức

Die Vision
01

tầm nhìn, viễn cảnh

Eine klare Vorstellung oder ein geistiges Bild von einer zukünftigen Möglichkeit oder Entwicklung
die Vision definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vision
dạng số nhiều
Visionen
Các ví dụ
Seine Vision einer autofreien Stadt fand viele Unterstützer.
Tầm nhìn của ông về một thành phố không có ô tô đã tìm được nhiều người ủng hộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng