Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Veröffentlichung
01
xuất bản, phát hành
Das offizielle Publizieren eines Textes oder Werkes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Veröffentlichungen
dạng sở hữu cách
Veröffentlichung
Các ví dụ
Die Veröffentlichung des Buches war im letzten Jahr.
Việc xuất bản cuốn sách là vào năm ngoái.
LanGeek



























