Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verunsicherung
[gender: feminine]
01
sự thiếu tự tin, sự nghi ngờ
Ein Zustand der Unsicherheit oder des Zweifels, bei dem man sich nicht sicher oder entschlossen fühlt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verunsicherung
dạng số nhiều
Verunsicherungen
Các ví dụ
Die politische Lage erzeugt Verunsicherung in der Bevölkerung.
Tình hình chính trị gây ra sự bất an trong dân chúng.



























