die Verunsicherung
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʔʊnˌzɪçəʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verunsicherung"trong tiếng Đức

Die Verunsicherung
[gender: feminine]
01

sự thiếu tự tin, sự nghi ngờ

Ein Zustand der Unsicherheit oder des Zweifels, bei dem man sich nicht sicher oder entschlossen fühlt
die Verunsicherung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verunsicherung
dạng số nhiều
Verunsicherungen
Các ví dụ
Die politische Lage erzeugt Verunsicherung in der Bevölkerung.
Tình hình chính trị gây ra sự bất an trong dân chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng