verteilen
Pronunciation
/fɛʁˈtaɪ̯lən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verteilen"trong tiếng Đức

verteilen
01

phân phối

Etwas an mehrere Personen oder Orte gleichmäßig geben oder aufteilen
verteilen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
teilen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verteile
ngôi thứ ba số ít
verteilt
hiện tại phân từ
verteilend
quá khứ đơn
verteilte
quá khứ phân từ
verteilt
Các ví dụ
Kannst du die Süßigkeiten gleichmäßig verteilen?
Bạn có thể phân phối kẹo đều không ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng