die verspätung
verspätung
fɛɐ̯ʃpɛ:tʊng
feshpetoong
verspottung

Định nghĩa và ý nghĩa của "verspätung"trong tiếng Đức

Die Verspätung
01

sự chậm trễ, sự trì hoãn

Die Situation, wenn etwas später als geplant passiert 
die Verspätung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verspätung
dạng số nhiều
Verspätungen
Các ví dụ
Der Zug hat 20 Minuten Verspätung. 

Tàu bị trễ 20 phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng