die versammlung
versammlung
fɛɐ̯samlʊng
fesamloong

Định nghĩa và ý nghĩa của "versammlung"trong tiếng Đức

Die Versammlung
01

cuộc họp, hội nghị

Eine Gruppe von Menschen, die sich treffen, um etwas zu besprechen oder zu entscheiden 
die Versammlung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Versammlung
dạng số nhiều
Versammlungen
Các ví dụ
Die Versammlung beginnt um neun Uhr. 

Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng