Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Versammlung
01
cuộc họp, hội nghị
Eine Gruppe von Menschen, die sich treffen, um etwas zu besprechen oder zu entscheiden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Versammlung
dạng số nhiều
Versammlungen
Các ví dụ
Die Versammlung dauerte zwei Stunden.
Cuộc họp kéo dài hai giờ.



























