die Versammlung
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈzamlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "versammlung"trong tiếng Đức

Die Versammlung
01

cuộc họp, hội nghị

Eine Gruppe von Menschen, die sich treffen, um etwas zu besprechen oder zu entscheiden
die Versammlung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Versammlung
dạng số nhiều
Versammlungen
Các ví dụ
Die Versammlung dauerte zwei Stunden.
Cuộc họp kéo dài hai giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng