der verrat
verrat
fɛɐ̯ʁa:t
ferat
vorrat

Định nghĩa và ý nghĩa của "verrat"trong tiếng Đức

Der Verrat
01

sự phản bội, sự bội tín

Das bewusste Preisgeben von Vertrauen oder Geheimnissen, oft mit schädlicher Absicht gegenüber einer Person, Gruppe oder Sache 
der Verrat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verrat(e)s
Các ví dụ
Sein Verrat an ihr war unverzeihlich – er hatte ihre Geheimnisse öffentlich gemacht. 

Sự phản bội của anh ta đối với cô ấy là không thể tha thứ – anh ta đã công khai bí mật của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng