Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verordnung
01
quy định, sắc lệnh
Eine offizielle Anordnung oder ein rechtlicher Befehl von einer Behörde oder Regierung
Các ví dụ
Die neue Verordnung gilt ab morgen.
Quy định mới có hiệu lực từ ngày mai.
02
đơn thuốc, sự kê đơn
eine ärztliche Anweisung zur Einnahme von Medikamenten oder zur Durchführung einer Behandlung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verordnung
dạng số nhiều
Verordnungen
Các ví dụ
Der Arzt stellte eine Verordnung für das Medikament aus.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho loại thuốc đó.



























