Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vermutlich
01
có lẽ, hầu như chắc chắn
Mit hoher Wahrscheinlichkeit
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er kommt vermutlich morgen.
Anh ấy có lẽ sẽ đến vào ngày mai.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
có lẽ, hầu như chắc chắn
Anh ấy có lẽ sẽ đến vào ngày mai.