Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vermeidbar
01
có thể tránh được, có thể ngăn ngừa
Eine Situation, Handlung oder Folge, die durch bewusstes Handeln hätte verhindert werden können
Các ví dụ
Die Diskriminierung ist kein vermeidbares Problem.
Phân biệt đối xử không phải là một vấn đề có thể tránh được.


























