Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Verlust
[gender: masculine]
01
sự mất mát, tổn thất
Das Verlieren von etwas oder jemandem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verlustes
dạng số nhiều
Verluste
Các ví dụ
Der Verlust des Spiels war enttäuschend.
Việc thua trận đấu thật đáng thất vọng.
02
mất mát, sự biến mất
Das Verschwinden oder Entgehen von etwas
Các ví dụ
Der Verlust der Schlüssel ist ärgerlich.
Sự mất chìa khóa thật phiền toái.



























