verkleiden
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈklaɪ̯dn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verkleiden"trong tiếng Đức

verkleiden
01

hóa trang, cải trang

Sich mit besonderer Kleidung als jemand oder etwas anderes darstellen
verkleiden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verkleide
ngôi thứ ba số ít
verkleidet
hiện tại phân từ
verkleidend
quá khứ đơn
verkleidete
quá khứ phân từ
verkleidet
Các ví dụ
Die Kinder verkleiden sich gerne als Superhelden.
Trẻ em thích hóa trang thành siêu anh hùng.
02

hóa trang, mặc trang phục hóa trang

Jemandem ein Kostüm anziehen lassen
verkleiden definition and meaning
Các ví dụ
Sie verkleidete ihren Bruder als Geist, um ihn zu erschrecken.
Cô ấy hóa trang anh trai mình thành ma để dọa anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng