Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verkennen
01
đánh giá sai, không nhận ra
Etwas oder jemanden falsch beurteilen, weil man die wahre Natur, Bedeutung oder den Wert nicht erkennt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
kennen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verkenne
ngôi thứ ba số ít
verkennt
hiện tại phân từ
verkennend
quá khứ đơn
verkannte
quá khứ phân từ
verkannt
Các ví dụ
Ich habe die Bedeutung seiner Worte völlig verkannt.
Tôi đã hoàn toàn hiểu sai ý nghĩa lời nói của anh ấy.



























