Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Verhältnis
[gender: neuter]
01
mối quan hệ, quan hệ
Die Beziehung zwischen Personen, Gruppen oder Dingen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Verhältnisses
dạng số nhiều
Verhältnisse
Các ví dụ
Ihr freundschaftliches Verhältnis besteht seit der Schulzeit.
Mối quan hệ thân thiện của họ đã tồn tại từ thời đi học.



























