verhalten
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈhaltən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verhalten"trong tiếng Đức

verhalten
01

cư xử, hành động

In einer bestimmten Situation auf eine bestimmte Weise handeln oder sich benehmen
verhalten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
halten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verhalte
ngôi thứ ba số ít
verhält
hiện tại phân từ
verhaltend
quá khứ đơn
verhielt
quá khứ phân từ
verhalten
Các ví dụ
Sie verhielten sich respektvoll gegenüber den Lehrern.
Họ đã cư xử một cách tôn trọng đối với các giáo viên.
Das Verhalten
01

hành vi, thái độ

Die Art und Weise, wie sich jemand in bestimmten Situationen benimmt oder handelt
das Verhalten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Verhaltens
dạng số nhiều
Verhalten
Các ví dụ
Ich verstehe dein Verhalten nicht.
Tôi không hiểu hành vi của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng