Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verhalten
01
cư xử, hành động
In einer bestimmten Situation auf eine bestimmte Weise handeln oder sich benehmen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
halten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verhalte
ngôi thứ ba số ít
verhält
hiện tại phân từ
verhaltend
quá khứ đơn
verhielt
quá khứ phân từ
verhalten
Các ví dụ
Er verhält sich heute sehr ruhig.
Anh ấy hôm nay cư xử rất bình tĩnh.
Das Verhalten
01
hành vi, thái độ
Die Art und Weise, wie sich jemand in bestimmten Situationen benimmt oder handelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Verhaltens
dạng số nhiều
Verhalten
Các ví dụ
Sein Verhalten war unhöflich.
Hành vi của anh ấy là bất lịch sự.



























