die verfremdung
verfremdung
fɛɐ̯fʁɛmdʊng
fefremdoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "verfremdung"trong tiếng Đức

Die Verfremdung
01

hiệu ứng xa lạ hóa, hiệu ứng cách biệt

Eine künstlerische oder literarische Technik, bei etwas Vertrautes bewusst fremd oder ungewöhnlich dargestellt wird, um kritische Distanz zu schaffen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verfremdung
dạng số nhiều
Verfremdungen
Các ví dụ
Die Verfremdung soll Zuschauer zum Nachdenken anregen. 

Sự xa lạ hóa nhằm khuyến khích khán giả suy ngẫm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng