Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verfremdung
01
hiệu ứng xa lạ hóa, hiệu ứng cách biệt
Eine künstlerische oder literarische Technik, bei etwas Vertrautes bewusst fremd oder ungewöhnlich dargestellt wird, um kritische Distanz zu schaffen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Verfremdungen
dạng sở hữu cách
Verfremdung
Các ví dụ
Die Verfremdung soll Zuschauer zum Nachdenken anregen.
Sự xa lạ hóa nhằm khuyến khích khán giả suy ngẫm.
LanGeek



























