Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verfremdung
[gender: feminine]
01
hiệu ứng xa lạ hóa, hiệu ứng cách biệt
Eine künstlerische oder literarische Technik, bei etwas Vertrautes bewusst fremd oder ungewöhnlich dargestellt wird, um kritische Distanz zu schaffen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verfremdung
dạng số nhiều
Verfremdungen
Các ví dụ
Diese Erzählung arbeitet mit Verfremdung von Zeit und Raum.
Câu chuyện này sử dụng sự làm lạ hóa thời gian và không gian.



























