verfolgen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈfɔlɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verfolgen"trong tiếng Đức

verfolgen
[past form: verfolgte]
01

đuổi theo, rượt đuổi

Jemandem oder etwas aktiv hinterhergehen, um es einzuholen oder zu fassen
verfolgen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verfolge
ngôi thứ ba số ít
verfolgt
hiện tại phân từ
verfolgend
quá khứ đơn
verfolgte
quá khứ phân từ
verfolgt
Các ví dụ
Der Hund verfolgte das Auto bellend.
Con chó đuổi theo chiếc xe trong khi sủa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng