Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verfolgen
[past form: verfolgte]
01
đuổi theo, rượt đuổi
Jemandem oder etwas aktiv hinterhergehen, um es einzuholen oder zu fassen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verfolge
ngôi thứ ba số ít
verfolgt
hiện tại phân từ
verfolgend
quá khứ đơn
verfolgte
quá khứ phân từ
verfolgt
Các ví dụ
Der Hund verfolgte das Auto bellend.
Con chó đuổi theo chiếc xe trong khi sủa.



























