Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vereint
01
thống nhất, đoàn kết
Zusammengehörig oder harmonisch zusammenwirkend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vereintesten
so sánh hơn
vereinter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ein vereintes Europa war sein politisches Ziel.
Thống nhất, châu Âu là mục tiêu chính trị của ông.



























