die vereinsamung
vereinsamung
fɛɐ̯ʔaɪ̯nza:mʊng
feainzamoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "vereinsamung"trong tiếng Đức

Die Vereinsamung
01

sự cô lập, sự cô đơn

Der Zustand, in dem sich jemand sehr allein und isoliert fühlt 
die Vereinsamung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vereinsamung
Các ví dụ
Die Vereinsamung nimmt in Großstädten zu. 

Sự cô đơn đang gia tăng ở các thành phố lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng