verderben
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈdɛʁbn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verderben"trong tiếng Đức

verderben
01

tự hại mình, làm hại bản thân

Sich selbst körperlich oder geistig schaden
verderben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verderbe
ngôi thứ ba số ít
verdirbt
hiện tại phân từ
verderbend
quá khứ đơn
verdarb
quá khứ phân từ
verdorben
Các ví dụ
Verdirb dir nicht die Stimme durch Schreien!
Đừng làm hỏng giọng nói của bạn bằng cách la hét !
02

làm hư hỏng, bị hư hỏng

Ungenießbar oder unbrauchbar werden
Các ví dụ
Lass die Früchte nicht verdorben!
Đừng để trái cây hỏng !
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng