der Verdacht
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈdaχt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verdacht"trong tiếng Đức

Der Verdacht
[gender: masculine]
01

sự nghi ngờ, mối nghi

Die Annahme, dass etwas falsch oder geheim ist, ohne Beweise
der Verdacht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verdacht(e)s
dạng số nhiều
Verdachte
Các ví dụ
Die Polizei hat den Verdacht, dass er lügt.
Cảnh sát có nghi ngờ rằng anh ta đang nói dối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng