verbringen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈbʁɪŋən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbringen"trong tiếng Đức

verbringen
01

trải qua, tiêu tốn

Für eine bestimmte Zeit an einem Ort sein oder etwas tun
verbringen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
bringen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verbringe
ngôi thứ ba số ít
verbringt
hiện tại phân từ
verbringend
quá khứ đơn
verbrachte
quá khứ phân từ
verbracht
Các ví dụ
Sie verbrachte das Wochenende mit ihrer Familie.
Cô ấy đã trải qua cuối tuần với gia đình của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng