der valentinstag
va
ˈfa:
fa
len
lɛn
len
tins
tɪns
tins
tag
ta:k
tak

Định nghĩa và ý nghĩa của "valentinstag"trong tiếng Đức

Der Valentinstag
01

Ngày Valentine, Ngày lễ tình nhân

Ein Tag, der am 14. Februar gefeiert wird und an dem Menschen ihre Liebe oder Zuneigung zueinander zeigen 
der Valentinstag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Valentinstags
Các ví dụ
Am Valentinstag schenkt er seiner Freundin Blumen. 

Vào Ngày Valentine, anh ấy tặng hoa cho bạn gái của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng