Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Valentinstag
[gender: masculine]
01
Ngày Valentine, Ngày lễ tình nhân
Ein Tag, der am 14. Februar gefeiert wird und an dem Menschen ihre Liebe oder Zuneigung zueinander zeigen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Valentinstags
Các ví dụ
Der Valentinstag ist ein besonderer Tag für Verliebte.
Ngày Valentine là một ngày đặc biệt cho những người đang yêu.



























