utopisch
u
u
oo
to
ˈto:
to
pisch
bɪʃ
bish

Định nghĩa và ý nghĩa của "utopisch"trong tiếng Đức

utopisch
01

không tưởng, không thực tế

Etwas, das nur in der Fantasie existiert und kaum realistisch ist 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am utopischsten
so sánh hơn
utopischer
có thể phân cấp
có biến cách
lĩnh vực
Ideen, Zukunft, Realität
Các ví dụ
Sein Plan klingt utopisch. 

Kế hoạch của anh ta nghe có vẻ không tưởng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng