Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Utopie
[gender: feminine]
01
không tưởng, thế giới lý tưởng
Eine ideale, perfekte Welt, die in der Realität nicht existiert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Utopie
dạng số nhiều
Utopien
Các ví dụ
Utopien regen zum Nachdenken über eine bessere Welt an.



























