der urenkel
u
ˈu:
oo
ren
ʁən
rēn
kel
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "urenkel"trong tiếng Đức

Der Urenkel
01

chắt trai, con cháu đời thứ ba

Der Enkel des eigenen Kindes, also das Kind des Enkels oder der Enkelin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Urenkels
dạng số nhiều
Urenkel
Các ví dụ
Mein Urenkel ist gerade erst geboren. 

Chắt trai của tôi vừa mới chào đời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng