Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unüblich
01
không thông thường, bất thường
Nicht der allgemeinen Gewohnheit, Gepflogenheit oder Norm entsprechend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unüblichsten
so sánh hơn
unüblicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Es ist unüblich, im Winter Sandalen zu tragen.
Không phổ biến khi đi dép sandal vào mùa đông.



























