die unterlippe
unterlippe
ʊntɐlɪpə
oontlipē

Định nghĩa và ý nghĩa của "unterlippe"trong tiếng Đức

Die Unterlippe
01

môi dưới, môi phía dưới

Der untere, bewegliche Teil des Mundes, der beim Sprechen, Essen und Ausdrücken von Emotionen hilft 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Unterlippen
dạng sở hữu cách
Unterlippe
Các ví dụ
Sie biss sich auf die Unterlippe. 

Cô ấy cắn môi dưới.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unterlippe

unter

+

lippe

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng